SỰ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG CHÍNH LÀ THÀNH CÔNG CỦA CHÚNG TÔI

Danh Mục Sản Phẩm
Hình Ảnh Sản Phẩm
  • Đầu nối ống ruột gà vào tủ bảng điện
  • Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa PVC
  • Ống ruột gà lõi thép - Ống thép luồn dây điện
  • Đầu nối ống ruột gà vào tủ bảng điện - Đầu nối không răng
  • Đầu nối ống ruột gà vào tủ bảng điện - Đầu nối răng ngoài
  • Ống ruột gà lõi thép
  • Đầu nối ống không răng
  • Đầu nối ống răng ngoài
  • Cáp điều khiển không lưới CT-500 6G 1.5QMM
  • Cáp điều khiển có lưới chống nhiễu SH-500 4G 0.75QMM
  • Cáp điều khiển có lưới chống nhiễu SH-500 4G 1.5QMM
  • Cáp tín hiệu chống nhiễu 0.22mm2
  • Cáp mạng chống nhiễu FTP6 (CU)
  • Cáp tín hiệu chống nhiễu 4C 0.22QMM
  • Cáp điều khiển không lưới CT-500 30G
  • Cáp điều khiển không lưới CT-500 4G 0.5QMM
  • Cáp điều khiển có lưới chống nhiễu SH-500 4G 0.5QMM
  • Cáp điều khiển có lưới chống nhiễu SH-500 25G 0.75QMM
  • Cáp điều khiển không lưới CT-500 10G 1.5QMM
  • Cáp điều khiển không lưới CT-500 7G 1.0QMM
Hotline

Mr. Minh: 0968 62 18 68

Dành Cho Quảng Cáo
Thống Kê Truy Cập
  • Đang Online: 1
  • Trong tuần: 820
  • Tổng truy cập: 64280
Cách đọc ký hiệu trên dây cáp điện

1. Ký hiệu trên dây và cáp điện: 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3Cx50+1Cx25mm

0,6/1kV tức là cấp điện áp của cáp . Theo IEC là : Uo/U( Um)

-          Uo: là điện áp định mức ở tần số công nghiệp (50Hz) giữa dây dẫn của cáp với đất hoặc với lắp bọc (màn chắn) kim loại mà cáp được thiết kế để chịu được

-          U: là điện áp định mức ở tần số công nghiệp (50Hz) giữa dây dẫn của cáp với nhau(điện áp pha) mà cáp được thiết kế để chịu được

-          Um: Điện áp tối đa mà cáp chịu được

Trong trường hợp trên Uo= 0.6kV; U=1KV

-          Cu : Ký hiệu cáp đồng

-          XLPE: Nghĩa là lớp cách điện giữa các pha của cáp là chất cách điện XLPE

-          PVC: Lớp vỏ bọc bằng PVC ( bọc ngoài lớp XLPE)

Ví dụ: 3Cx50 + 1Cx25: Dây có 4 lõi ( 03 dây pha có thiết diện 50mm2, và 01 dây trung tính có thiết diện 25mm2)

2. Ký hiệu cáp khác trên dây và cáp điện:

0,6/1kV ABC 50mm2x4C

ABC: Cáp nhôm vặn xoắn

Cáp Cu-Mica/XLPE/PVC 25mm2x1C

Cu-Mica: Cu (đồng), Mica (băng mica)

Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE-Sc/PVC 4mm2x3c

XLPE-Sc: Sc (màn chắn kim loại cho lõi cáp bằng bằng đồng)

Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE-SB/PVC 1,5mm2x4C

XLPE-SB: SB (Lớp bọc lưới đồng chống nhiễu)

Cáp ACSR 50/8mm2:

ACSR: Là dây phức hợp gồm các sợi dây nhôm bên ngoài chịu trách nhiệm dẫn điện, sợi lõi thép bên trong chịu lực căng dây

50/8mm2: Có ý nghĩa là thiết diện nhôm 50mm2, phần thiết diện lõi thép 8mm2

Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/LSFH 1,5mm2x4C

LSFH: Cáp ít khói không độc tố(Low smoke Free Halogen Cable)

Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC

DSTA: Giáp 2 lớp băng nhôm (thường dùng cho cáp 1 lõi) – Double Aluminum tape Armoured

3. Ký hiệu trên dây và cáp điện là: CXV-4×1.5 (4×7/0.52-0.6/1kV)

CXV: Chữ C chỉ tên vật liệu chế tạo C = đồng ; A = Nhôm hoặc F = Sắt …

Chữ X, chữ V thứ 2 và thứ 3 là tên vật liệu cách điện: X = cách điện bằng khoáng chất , V = cách điện Polyetylen dạng lưới.

4×1.5 : Nghĩa là loại cáp 4 ruột mỗi ruột có thiết diện 1,5mm2.

4×7/0.52 : Nghĩa là cáp 4 ruột, mỗi ruột được bện bằng 7 sợi, mỗi sợi có đường kính 0,52mm. Cách qui đổi như sau:

Đường kính tổng Đt = 0,52*căn bậc 2 của 7 = 1,38mm. S = (Đt bình phương nhân với pi)/4 = 1,5mm2.

0.6/1kV:

-          0.6: Loại dây này dùng cho mạng điện hạ áp

-          1kV: Nghĩa là lớp cách điện của vỏ đã được thử nghiệm cách điện ở điện áp 1kV ( xem cách giải thích các ký hiệu trên cáp ở mục 1)

Ví dụ:

CU/XPLE/PVC (3X240+1X150) MM2 + E x 150 MM2

Diễn giải: Cu: lõi đồng, XLPE: lớp bọc cách điện trung thế, PVC: lớp bọc cách điện hạ thế, 3 sợi dây pha tiết diện 240mm2 và 1 dây trung tính 150mm2, 1 dây đất tiết diện 150mm2

8 x CU/XPLE/PVC ( 1 x 300 MM2 )

18/30kV CU/XLPE/DSTA/PVC 3C-95SQ (FEP150)

Diễn giải: Điện áp 18/30kV lõi đồng, XLPE: cách điện trung thế, lớp bọc cáp ngầm, ngoài cùng là vỏ bọc hạ thế PVC 3C-95SQ 3 lõi đồng tiết diện 95mm2

CU/PVC/PVC 10C-2.5MM2

Diễn giải: Cáp lõi đồng (Cu), vỏ bọc cách điện PVC, quy cách 10 lõi tiết diện 2.5mm2

-------------

Trên đây là một số ký hiệu mà khách hàng cần quan tâm chú ý khi mua những sản phẩm dây và cáp điện.

Công ty TNHH Altek Kabel Việt Nam chuyên nhập khẩu và phân phối độc quyền sản phẩm Cáp Điều Khiển Altek Kabel (CHLB Đức) với đầy đủ quy cách phục vụ nhu cầu đa dạng của Quý Khách Hàng:

-          2 đến 30 lõi

-          0.5 / 0.75 / 1.0 / 1.5QMM

-          có lưới chống nhiễu / không lưới

Altek Kabel rất mong được đồng hành cùng quý khách hàng trong mọi công trình, đem đến sự an toàn và tin cậy tuyệt đối về chất lượng sản phẩm !

*Lưu ý: Toàn bộ hình ảnh sản phẩm đều là ảnh chụp sản phẩm thật có sẵn trong kho, vui lòng không sao chép dưới mọi hình thức.

Bài viết liên quan